← ← Từ vựng A–Z

comb

US /koʊm/

noun, verb Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái lược; chải, lục soát kỹ

Ví dụ

He keeps a small comb in his jacket pocket.

Anh ấy để một chiếc lược nhỏ trong túi áo khoác.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
comb gốc combing
Động từVerb
comb gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • searchlục soát tìm kiếm kỹ
  • untanglechải chuốt gỡ rối tóc

Collocations

  • Dễ comb tangled hair neatly with a comb
    chải mượt mái tóc rối bù một cách gọn gàng bằng chiếc lược
  • Trung buy a sturdy fine-toothed pocket comb
    mua một chiếc lược bỏ túi răng dày chắc chắn và tiện dụng
  • Khó comb through thousands of historical financial records
    lùng sục rà soát kỹ lưỡng qua hàng ngàn hồ sơ chứng từ tài chính cũ
  • Cực khó search the crime scene with a fine-tooth comb
    soi xét hiện trường vụ án từng chân tơ kẽ tóc không bỏ sót một chi tiết nào
Báo lỗi