colorful
US /ˈkʌlɚfəl/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhiều màu sắc, sặc sỡ
Ví dụ
The colorful posters on the wall made the waiting room more cheerful.
Những tấm áp phích nhiều màu trên tường làm phòng chờ vui tươi hơn.
Từ đồng nghĩa
- vibrantrực rỡ sống động nổi bật
- vividtươi sáng sống động
- brightsáng rực rỡ tươi mới
Collocations
- Dễ admire colorful garden flower blossomsngắm nhìn những đóa hoa rực rỡ sắc màu khoe sắc trong vườn
- Trung design vibrant colorful visual slide presentationthiết kế bài trình chiếu trực quan sinh động với nhiều màu sắc cuốn hút
- Khó memoir of a colorful eccentric corporate entrepreneurhồi ký về một doanh nhân lập dị đa tài mang tính cách đầy màu sắc
- Cực khó embellished with rich colorful allegories and parablesđược trau chuốt bằng những câu chuyện ngụ ngôn và ẩn dụ đầy màu sắc bóng bẩy