← ← Từ vựng A–Z

collector

US /kəˈlɛktɚ/

noun Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

người sưu tầm; người thu (tiền)

Ví dụ

A private collector bought the painting at the gallery last weekend.

Một nhà sưu tầm tư nhân đã mua bức tranh tại phòng tranh cuối tuần trước.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
collector gốc
Động từVerb
Tính từAdj
collectible
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • accumulatorngười tích lũy gom nhặt
  • curatorngười quản lý sưu tầm

Collocations

  • Dễ meet an antique silver coin collector
    gặp gỡ một nhà sưu tập các đồng tiền xu bạc cổ quý hiếm
  • Trung visit municipal tax collector office
    đến làm việc tại văn phòng của nhân viên thu thuế chính quyền thành phố
  • Khó retain an aggressive third-party debt collector agency
    thuê công ty thu hồi nợ trung gian thứ ba hoạt động ráo riết đòi tiền
  • Cực khó avid art collector driving competitive auction bidding
    nhà sưu tầm nghệ thuật cuồng nhiệt đẩy các mức giá đấu giá lên đỉnh điểm
Báo lỗi