← ← Từ vựng A–Z

collection

US /kəˈlɛkʃən/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

bộ sưu tập

Ví dụ

The museum has a large collection of paintings from several different countries.

Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn các bức tranh từ nhiều quốc gia khác nhau.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
collection gốc collecting
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • compilationtuyển tập tuyển chọn
  • assortmentbộ sưu tập đủ loại
  • setbộ sưu tập hoàn chỉnh

Collocations

  • Dễ view private postal stamp collection
    ngắm nhìn bộ sưu tập tem bưu chính cá nhân độc đáo
  • Trung automate accounts receivable debt collection procedures
    tự động hóa các quy trình thu hồi công nợ phải thu của doanh nghiệp
  • Khó curated fine art museum collection gallery
    phòng trưng bày bộ sưu tập tác phẩm mỹ thuật được tuyển chọn kỹ lưỡng
  • Cực khó pass around the charitable collection plate
    chuyền tay nhau chiếc đĩa quyên góp tiền trong buổi lễ thiện nguyện
Báo lỗi