← ← Từ vựng A–Z

collect

US /kəˈlɛkt/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

thu thập, thu gom

Ví dụ

The survey team will collect feedback from customers at the store.

Nhóm khảo sát sẽ thu thập phản hồi từ khách hàng tại cửa hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
collect gốc collector collection
Động từVerb
collect gốc
Tính từAdj
collect gốc collectible
Trạng từAdv
collect gốc

Từ đồng nghĩa

  • gathergom lại, tập hợp
  • accumulatetích lũy dần dần
  • assembletập hợp thu thập đủ

Collocations

  • Dễ collect colorful sea shells on the beach
    nhặt thu gom những chiếc vỏ sò nhiều màu sắc trên bãi biển
  • Trung collect client feedback survey responses systematically
    thu thập các câu trả lời khảo sát phản hồi của khách hàng một cách có hệ thống
  • Khó collect delinquent corporate tax liabilities aggressively
    ráo riết truy thu các khoản nợ đọng thuế doanh nghiệp kéo dài
  • Cực khó take a deep breath and collect one's thoughts
    hít một hơi thở sâu để định thần và sắp xếp lại mạch suy nghĩ của mình
Báo lỗi