coffee
US /ˈkɑfi/
noun Cốt lõi · B1 Ăn uống
Nghĩa
cà phê
Ví dụ
Would you like a cup of coffee before the meeting begins?
Bạn có muốn uống một tách cà phê trước khi cuộc họp bắt đầu không?
Từ đồng nghĩa
- espressocà phê pha máy đậm đặc
- javacà phê thức uống thơm
Collocations
- Dễ drink a cup of hot black coffeethưởng thức một tách cà phê đen nóng hổi buổi sáng
- Trung discuss ideas during company coffee breakthảo luận các ý tưởng trong giờ nghỉ giải lao uống cà phê ở cơ quan
- Khó source fair-trade certified organic coffee beansthu mua hạt cà phê hữu cơ có chứng chỉ thương mại công bằng
- Cực khó wake up and smell the coffee urgentlyhãy tỉnh ngộ ngay và nhìn thẳng vào thực tế phũ phàng đang diễn ra