← ← Từ vựng A–Z

coal

US /koʊl/

noun Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

than đá

Ví dụ

The power station still burns coal to produce electricity.

Nhà máy điện vẫn đốt than đá để sản xuất điện.

Từ đồng nghĩa

  • fossil fuelnhiên liệu hóa thạch than
  • charcoalthan củi đốt cháy

Collocations

  • Dễ burn black coal lumps in winter stove
    đốt những tảng than đá đen nhánh trong bếp sưởi mùa đông
  • Trung drastically curb toxic coal-fired thermal plant emissions
    cắt giảm quyết liệt lượng khí thải độc hại từ các nhà máy nhiệt điện đốt than
  • Khó accelerate strategic phase-out of metallurgical coal extraction
    đẩy nhanh lộ trình chiến lược loại bỏ việc khai thác than luyện kim gây ô nhiễm
  • Cực khó haul negligent subcontractors over the coals ruthlessly
    sạc cho các nhà thầu phụ tắc trách một trận tơi bời không thương tiếc
Báo lỗi