coach
US /koʊtʃ/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
huấn luyện viên
Ví dụ
The new coach helped the sales team improve its presentation skills.
Huấn luyện viên mới đã giúp nhóm bán hàng cải thiện kỹ năng thuyết trình.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
coach gốc
coaching
Động từVerb
coach gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- trainerhuấn luyện viên kỹ năng
- instructorngười hướng dẫn chỉ dẫn
- mentorngười cố vấn chỉ đường
Collocations
- Dễ travel economically by intercity overnight coachđi du lịch tiết kiệm bằng xe khách chạy xuyên thành phố qua đêm
- Trung engage a certified executive leadership performance coachthuê chuyên gia khai vấn huấn luyện hiệu suất lãnh đạo điều hành có chứng chỉ
- Khó institutionalize comprehensive peer coaching frameworksthể chế hóa các khuôn khổ huấn luyện kèm cặp ngang hàng trong doanh nghiệp
- Cực khó coach transforms magically into a pumpkin at midnightcỗ xe ngựa biến ngược trở lại thành quả bí ngô khi phép thuật tan biến lúc nửa đêm