cluster
US /ˈklʌstɚ/
Nghĩa
cụm, nhóm
Ví dụ
A cluster of small shops opened near the new train station.
Một cụm cửa hàng nhỏ đã mở gần nhà ga tàu mới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
cluster gốc
clustering
Động từVerb
cluster gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- groupnhóm cụm gắn liền nhau
- bunchchùm bó kết nối nhau
- bundlebó cuộn lại một chỗ
Collocations
- Dễ see a cluster of bright stars at nightnhìn thấy một cụm những vì sao lấp lánh tỏa sáng trên bầu trời đêm
- Trung foster a high-tech innovation cluster ecosystemthúc đẩy phát triển hệ sinh thái cụm đổi mới sáng tạo công nghệ cao
- Khó apply statistical cluster analysis to consumer demographicsứng dụng phương pháp phân tích phân cụm thống kê đối với các nhóm khách hàng
- Cực khó cluster sycophantically around figures of authorityxúm xít vây quanh những nhân vật có quyền lực chức trọng để bợ đỡ xun xoe