clue
US /klu/
Nghĩa
manh mối, gợi ý
Ví dụ
The notes on the screen gave us a clue about the problem.
Những ghi chú trên màn hình cho chúng tôi một manh mối về vấn đề.
Từ đồng nghĩa
- hintlời gợi ý hé mở
- evidencechứng cứ manh mối vụ việc
- tracedấu vết lần ra manh mối
Collocations
- Dễ find a hidden puzzle clue easilytìm thấy một manh mối giải đố được giấu kín một cách dễ dàng
- Trung provide a helpful contextual clue to teammatesđưa ra một gợi ý ngữ cảnh hữu ích giúp đồng đội giải quyết vấn đề
- Khó uncover vital documentary clues in fraud inquiryphát hiện những manh mối tài liệu mang tính sống còn trong vụ điều tra gian lận
- Cực khó blissfully not have a single clue about realityhoàn toàn mù tịt mờ mịt, chẳng có lấy một mảy may hiểu biết gì về thực tại