← ← Từ vựng A–Z

club

US /klʌb/

noun Nền tảng · A2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

câu lạc bộ

Ví dụ

Many employees joined the company running club last spring.

Nhiều nhân viên đã tham gia câu lạc bộ chạy bộ của công ty vào mùa xuân năm ngoái.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
club gốc
Động từVerb
club gốc
Tính từAdj
clubby
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • associationhội đoàn hiệp hội thành viên
  • societyhội sinh hoạt cùng sở thích
  • organizationtổ chức câu lạc bộ

Collocations

  • Dễ join a local neighborhood sports golf club
    gia nhập một câu lạc bộ thể thao đánh gôn tại địa phương
  • Trung hold private discussions at prestigious executive club
    tiến hành các cuộc thảo luận kín tại câu lạc bộ dành riêng cho cấp quản lý
  • Khó join the elite club of trillion-dollar corporations
    gia nhập câu lạc bộ tinh hoa gồm các tập đoàn có giá trị vốn hóa nghìn tỷ đô la
  • Cực khó wield a financial regulatory club menacingly
    vung chiếc gậy quyền lực điều tiết tài chính đe dọa các bên yếu thế
Báo lỗi