← ← Từ vựng A–Z

cloud

US /klaʊd/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

đám mây; điện toán đám mây

Ví dụ

Our files are stored safely in the cloud.

Các tệp của chúng tôi được lưu trữ an toàn trên đám mây.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cloud gốc clouding cloudiness
Động từVerb
cloud gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • vaporhơi nước ngưng tụ
  • hazelớp sương mù mờ ảo

Collocations

  • Dễ watch fluffy white clouds in the sky
    ngắm nhìn những đám mây trắng bồng bềnh lơ lửng trên nền trời
  • Trung migrate legacy databases to secure enterprise cloud
    chuyển dịch các cơ sở dữ liệu cũ lên nền tảng đám mây bảo mật của doanh nghiệp
  • Khó cast an ominous dark cloud over negotiations
    phủ bóng đen u ám đầy trắc trở lên tiến trình các cuộc đàm phán
  • Cực khó every dark storm cloud has a silver lining
    trong cái rủi lại có cái may, sau cơn mưa trời lại sáng tỏ
Báo lỗi