← ← Từ vựng A–Z

clothing

US /ˈkloʊðɪŋ/

noun Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

quần áo, trang phục

Ví dụ

The store sells affordable clothing for men, women, and children of all ages.

Cửa hàng bán quần áo giá phải chăng cho nam, nữ và trẻ em mọi lứa tuổi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
clothing gốc
Động từVerb
clothing gốc clothe
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • garmentsáo quần may mặc
  • wearđồ mặc, trang phục
  • outfitbộ trang phục diện lên

Collocations

  • Dễ wear warm insulated clothing in winter
    mặc trang phục giữ nhiệt ấm áp trong mùa đông giá rét
  • Trung require protective safety clothing on construction sites
    bắt buộc phải mặc quần áo bảo hộ an toàn lao động tại công trường
  • Khó manufacture durable technical outdoor performance clothing
    sản xuất các dòng trang phục dã ngoại tính năng cao bền bỉ chống chịu thời tiết
  • Cực khó unmask the hypocritical wolf in sheep's clothing
    lột trần bộ mặt sói đội lốt cừu của kẻ đạo đức giả nguy hiểm
Báo lỗi