clothes
US /kloʊðz/
Nghĩa
quần áo
Ví dụ
The store sells comfortable clothes for both men and women at reasonable prices.
Cửa hàng bán quần áo thoải mái cho cả nam và nữ với giá hợp lý.
Từ đồng nghĩa
- garmentsquần áo trang phục mặc
- appareltrang phục quần áo may sẵn
- attiretrang phục chỉnh tề
Collocations
- Dễ wash and fold clean daily clothesgiặt giũ và gấp gọn gàng những bộ quần áo mặc thường ngày
- Trung pack professional business clothes for summitchuẩn bị xếp các bộ trang phục công sở lịch sự cho chuyến đi hội nghị
- Khó expose the emperor's new clothes delusionvạch trần ảo tưởng kiểu bộ quần áo mới của hoàng đế tự lừa mình dối người
- Cực khó politically brazenly steal an opponent's clothesnẫng tay trên chiếm đoạt trọn vẹn chính sách của đối thủ chính trị một cách trắng trợn