cloth
US /klɔθ/
Nghĩa
vải; khăn lau
Ví dụ
She wiped the table with a clean cloth after the meeting.
Cô ấy lau bàn bằng một chiếc khăn sạch sau cuộc họp.
Từ đồng nghĩa
- fabricvải vóc may mặc
- textilehàng dệt may công nghiệp
- materialvải chất liệu may mặc
Collocations
- Dễ wipe dust with a soft cotton clothlau chùi sạch bụi bẩn bằng một mảnh khăn vải cotton mềm
- Trung inspect bolt of high-grade tailored suit clothkiểm tra cuộn vải cao cấp dùng để may comple công sở
- Khó strictly cut one's coat according to clothliệu cơm gắp mắm, luôn chi tiêu cân đối đúng với năng lực tài chính
- Cực khó revered man of the cloth presiding over ritesvị giáo sĩ tu hành đáng kính đứng ra chủ trì các nghi thức tôn giáo trang nghiêm