closure
US /ˈkloʊʒɚ/
Nghĩa
sự đóng cửa
Ví dụ
The closure of the main road forced many drivers to take another route.
Việc đóng cửa con đường chính buộc nhiều tài xế phải đi lối khác.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- shutdownsự đóng cửa ngừng hoạt động
- stoppagesự đình trệ tạm dừng
- terminationsự kết thúc, chấm dứt
Collocations
- Dễ temporary bridge closure for maintenance workviệc tạm thời đóng cầu cấm lưu thông phục vụ công tác bảo trì
- Trung announce permanent factory assembly plant closuretuyên bố chính thức đóng cửa vĩnh viễn nhà máy sản xuất lắp ráp
- Khó seek psychological closure after traumatic corporate collapsetìm kiếm sự thanh thản buông bỏ sau cú sụp đổ chấn động của tập đoàn
- Cực khó bring definitive legal closure to protracted litigationchấm dứt dứt điểm về mặt pháp lý đối với vụ kiện tụng kéo dài dai dẳng
- Trung road closuređóng đường tạm thời để sửa chữa