closet
US /ˈklɑzət/
Nghĩa
tủ quần áo âm tường, tủ đồ
Ví dụ
Each bedroom in the apartment has a large closet.
Mỗi phòng ngủ trong căn hộ đều có một tủ quần áo lớn.
Từ đồng nghĩa
- wardrobetủ quần áo đứng
- cupboardtủ đựng vật dụng gia đình
- cabinettủ buồng nhỏ cất đồ
Collocations
- Dễ hang warm jackets in bedroom clothes closettreo những chiếc áo khoác ấm vào trong tủ quần áo phòng ngủ
- Trung organize office stationery supplies in utility closetsắp xếp văn phòng phẩm ngăn nắp trong tủ đồ dùng tiện ích cơ quan
- Khó closet critic secretly harbors deep skepticismkẻ ngấm ngầm chỉ trích giấu kín mối hoài nghi sâu sắc không để lộ ra ngoài
- Cực khó exhume an embarrassing skeleton in the closetkhui phơi bày một bí mật đen tối tai tiếng bị chôn vùi bấy lâu trong bóng tối