closely
US /ˈkloʊsli/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
chặt chẽ, sát sao
Ví dụ
Our sales team works closely with the marketing department.
Đội bán hàng của chúng tôi làm việc chặt chẽ với bộ phận tiếp thị.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- tightlychặt chẽ, khít khao
- attentivelychăm chú quan sát kỹ
- thoroughlykỹ lưỡng, thấu đáo
Collocations
- Dễ watch the toddler play closely outsidetrông nom em bé tập đi một cách cẩn thận sát sao ngoài sân
- Trung monitor budget milestones and deadlines closelygiám sát chặt chẽ sát nút từng cột mốc ngân sách và hạn chót hoàn thành
- Khó work closely with regulatory compliance bodiesphối hợp chặt chẽ với các cơ quan thẩm quyền giám sát tuân thủ luật định
- Cực khó closely scrutinize transactions under forensic auditsoi xét từng giao dịch một cách gắt gao chi li theo chuẩn kiểm toán tư pháp