close
US /kloʊs/
verb, adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đóng; gần
Ví dụ
The bank will close early on Friday for a staff meeting.
Ngân hàng sẽ đóng cửa sớm vào thứ Sáu để họp nhân viên.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- shutđóng chặt cửa lại
- sealniêm phong, gắn kín
- nearở gần bên cạnh
Collocations
- Dễ close the wooden front door tightlyđóng chặt cánh cửa chính bằng gỗ trước khi đi ra ngoài
- Trung close a lucrative multimillion-dollar business dealchốt thành công một thương vụ làm ăn béo bở trị giá hàng triệu đô la
- Khó collaborate in close strategic alignment with partnershợp tác gắn kết chặt chẽ theo định hướng chiến lược cùng các đối tác
- Cực khó experience a terrifying close shave with bankruptcytrải qua một phen thoát hiểm thoát chết trong đường tơ kẽ tóc trước bờ vực vỡ nợ