← ← Từ vựng A–Z

climate

US /ˈklaɪmət/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

khí hậu; bầu không khí, tình hình

Ví dụ

The warm climate makes this region popular with tourists all year.

Khí hậu ấm áp khiến vùng này được du khách ưa chuộng quanh năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
climate gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
climatic climatical
Trạng từAdv
climatically

Từ đồng nghĩa

  • atmospherebầu không khí, bối cảnh
  • environmentmôi trường xung quanh
  • conditionsđiều kiện khí hậu

Collocations

  • Dễ enjoy warm mild sunny tropical climate
    tận hưởng khí hậu nhiệt đới nắng ấm chan hòa và dễ chịu
  • Trung foster a collaborative workplace organizational climate
    xây dựng bầu không khí môi trường làm việc hợp tác đoàn kết trong công sở
  • Khó mitigate irreversible catastrophic global climate change
    giảm thiểu những biến đổi khí hậu toàn cầu thảm khốc không thể đảo ngược
  • Cực khó suffocate under an insidious climate of fear
    ngột ngạt đến nghẹt thở dưới một bầu không khí sợ hãi rình rập và bức bối
Báo lỗi