← ← Từ vựng A–Z

click

US /klɪk/

verb, noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

nhấp chuột

Ví dụ

Click the blue button at the bottom of the page to submit your form.

Hãy nhấp vào nút màu xanh ở cuối trang để gửi biểu mẫu của bạn.

Từ đồng nghĩa

  • tapchạm nhẹ, nhấp chuột
  • pressbấm nhẹ nút lệnh

Collocations

  • Dễ double click mouse on computer icon
    nhấp đúp chuột máy tính vào biểu tượng chương trình
  • Trung click the secure verification link inside email
    nhấp vào đường liên kết xác thực an toàn gửi trong hòm thư điện tử
  • Khó optimize cost-per-click digital advertising expenditure
    tối ưu hóa đơn giá chi phí cho mỗi lượt nhấp chuột trong chiến dịch quảng cáo
  • Cực khó puzzle pieces click into place seamlessly
    các mảnh ghép khớp nối vào đúng vị trí một cách trơn tru hoàn hảo lạ kỳ
Báo lỗi