← ← Từ vựng A–Z

clerk

US /klɝk/

noun Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng

Ví dụ

The clerk at the front desk gave me a visitor badge.

Nhân viên ở quầy lễ tân đã đưa cho tôi một thẻ khách.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
clerk gốc clerking clerkship
Động từVerb
clerk gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • assistanttrợ lý văn phòng
  • attendantnhân viên phục vụ đón tiếp
  • officerviên chức văn phòng

Collocations

  • Dễ ask the grocery retail store clerk
    hỏi thăm nhân viên bán hàng tại tiệm tạp hóa mua đồ
  • Trung file formal motions with the court clerk
    nộp các đơn kiến nghị chính thức cho thư ký văn phòng tòa án
  • Khó serve as confidential judicial law clerk
    đảm nhận vai trò thư ký luật cơ mật phụ tá cho các thẩm phán tối cao
  • Cực khó experienced desk clerk detecting forged credentials
    nhân viên bàn giấy kỳ cựu soi xét phát hiện ra những giấy tờ chứng chỉ giả mạo
Báo lỗi