clearly
US /ˈklɪrli/
adverb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
rõ ràng
Ví dụ
Please state your request clearly in the subject line of the email.
Vui lòng nêu rõ yêu cầu của bạn trong dòng tiêu đề email.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- distinctlyrõ ràng, rành mạch
- plainlyrõ ràng, mộc mạc
- evidentlyhiển nhiên, rõ rệt
Collocations
- Dễ speak clearly into the sound microphonenói năng rõ ràng rành mạch trước ống thu của micro
- Trung clearly articulate long-term project deliverablesnêu rõ ràng và cụ thể các kết quả bàn giao dài hạn của dự án
- Khó possess a clearly discernible market cost advantagesở hữu một lợi thế cạnh tranh về chi phí rõ ràng ai cũng có thể nhận thấy
- Cực khó see the geopolitical terrain clearly and pragmaticallynhìn nhận cục diện địa chính trị một cách sáng suốt rạch ròi và thực tế