← ← Từ vựng A–Z

clear

US /klɪr/

adjective, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

rõ ràng; dọn sạch

Ví dụ

The instructions on the label are clear and easy to follow.

Hướng dẫn trên nhãn rõ ràng và dễ làm theo.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
clear gốc clarity clearing
Động từVerb
clear gốc clarify
Tính từAdj
clear gốc
Trạng từAdv
clear gốc clearly

Từ đồng nghĩa

  • obviousrõ ràng, hiển nhiên
  • distinctrõ nét, rành mạch
  • transparenttrong suốt, minh bạch

Collocations

  • Dễ enjoy the clear morning blue sky
    tận hưởng bầu trời buổi sáng xanh trong trẻo và thoáng đãng
  • Trung provide clear unambiguous instructions to staff
    cung cấp các chỉ dẫn rõ ràng rành mạch không gây hiểu lầm cho nhân viên
  • Khó steer clear of dubious speculative ventures
    chủ động né tránh, tránh xa các thương vụ đầu tư đầu cơ đầy mờ ám rủi ro
  • Cực khó convene frank meeting to clear the air
    triệu tập cuộc họp thẳng thắn để giải tỏa hết bầu không khí nặng nề bất hòa
Báo lỗi