cleaner
US /ˈklinɚ/
Nghĩa
người dọn dẹp; chất tẩy rửa
Ví dụ
The office cleaner arrives early to prepare the building for staff.
Nhân viên dọn dẹp văn phòng đến sớm để chuẩn bị tòa nhà cho mọi người.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- janitornhân viên lao công tạp vụ
- housekeeperngười dọn dẹp phòng ốc
- detergentchất tẩy rửa làm sạch
Collocations
- Dễ spray multipurpose kitchen glass cleanerxịt dung dịch nước lau kính đa năng dùng cho nhà bếp
- Trung hire evening commercial office space cleanersthuê đội ngũ nhân viên vệ sinh chuyên nghiệp dọn dẹp văn phòng vào buổi tối
- Khó hasten transition to cleaner renewable energy sourcesđẩy nhanh tiến trình chuyển đổi sang các nguồn năng lượng tái tạo sạch hơn
- Cực khó adhere to dry cleaner solvent safety protocolstuân thủ quy chuẩn an toàn hóa chất dung môi tại cơ sở giặt khô là hơi