← ← Từ vựng A–Z

clean

US /klin/

adjective, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sạch; làm sạch

Ví dụ

The cleaning staff keeps the office kitchen clean throughout the working week.

Nhân viên vệ sinh giữ cho bếp văn phòng sạch sẽ suốt tuần làm việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
clean gốc cleaner cleaning
Động từVerb
clean gốc
Tính từAdj
clean gốc
Trạng từAdv
clean gốc cleanly

Từ đồng nghĩa

  • spotlesssạch bóng, không vết bẩn
  • sanitizekhử khuẩn, làm sạch
  • purifythanh lọc cho sạch

Collocations

  • Dễ keep bedroom neat and clean
    giữ cho phòng ngủ luôn luôn gọn gàng và sạch sẽ tinh tươm
  • Trung maintain a clean hygienic office environment
    duy trì một môi trường làm việc văn phòng sạch sẽ và hợp vệ sinh
  • Khó receive an unqualified clean bill of financial health
    nhận được kết luận kiểm toán trong sạch hoàn toàn không có sai sót gian lận
  • Cực khó make a clean breast of past corruption
    dũng cảm thành khẩn thú nhận toàn bộ những hành vi tham nhũng khuất tất trong quá khứ
Báo lỗi