classmate
US /ˈklæˌsmeɪt/
Nghĩa
bạn cùng lớp
Ví dụ
I met my former classmate at the conference in Singapore last month.
Tôi đã gặp lại người bạn cùng lớp cũ tại hội nghị ở Singapore tháng trước.
Từ đồng nghĩa
- schoolmatebạn cùng trường lớp
- peerbạn bè đồng trang lứa
Collocations
- Dễ study together with high school classmatecùng nhau học bài ôn tập với người bạn học cùng lớp phổ thông
- Trung organize festive tenth year classmate reuniontổ chức buổi họp mặt kỷ niệm mười năm ngày ra trường của các bạn cùng lớp
- Khó former college classmate becomes venture partnerngười bạn cùng lớp đại học năm xưa nay trở thành đối tác cùng góp vốn đầu tư
- Cực khó endure bitter lifelong rivalry between classmateschịu đựng sự kình địch ganh đua gay gắt suốt cả cuộc đời giữa hai bạn cùng lớp