← ← Từ vựng A–Z

clarify

US /ˈklɛrəˌfaɪ/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

làm rõ

Ví dụ

Could you clarify the deadline before we assign tasks to the team?

Bạn có thể làm rõ thời hạn trước khi chúng tôi giao việc cho nhóm không?

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
clarity clarification
Động từVerb
clarify gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • elucidatelàm sáng tỏ vấn đề
  • explaingiải thích rõ ràng
  • simplifylàm cho đơn giản rõ

Collocations

  • Dễ clarify ambiguous teacher instructions nicely
    giải thích làm rõ lại những lời hướng dẫn còn chưa rõ của giáo viên
  • Trung clarify contractual payment milestone terms explicitly
    làm rõ rành mạch các điều khoản về mốc thời gian thanh toán trong hợp đồng
  • Khó clarify statutory regulatory boundaries for fintech
    làm sáng tỏ các ranh giới quy chuẩn luật định dành cho công nghệ tài chính
  • Cực khó clarify cryptic legislative drafting intent conclusively
    giải thích sáng tỏ dứt khoát ý đồ lập pháp còn ẩn khuất trong câu từ điều luật
Báo lỗi