← ← Từ vựng A–Z

civilian

US /səˈvɪljən/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dân thường

Ví dụ

The airport hired a civilian company to handle its security checks.

Sân bay thuê một công ty dân sự để lo việc kiểm tra an ninh.

Từ đồng nghĩa

  • noncombatantthường dân phi quân sự
  • citizenngười dân thường

Collocations

  • Dễ protect unarmed innocent civilian populations
    bảo vệ tính mạng của những người dân thường vô tội không mang vũ khí
  • Trung smooth transition from military to civilian life
    quá trình chuyển đổi hòa nhập êm thấm từ đời sống quân ngũ sang đời sống dân sự
  • Khó independent civilian oversight of security agencies
    sự giám sát dân sự độc lập đối với các cơ quan an ninh và lực lượng vũ trang
  • Cực khó strictly minimize collateral civilian casualties in operations
    kiên quyết giảm thiểu đến mức thấp nhất thương vong ngoài ý muốn của thường dân
Báo lỗi