civil
US /ˈsɪvəl/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
thuộc dân sự; lịch sự
Ví dụ
He works as a civil engineer on a large bridge project.
Anh ấy làm kỹ sư xây dựng cho một dự án cầu lớn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- civicthuộc công dân, đô thị
- politelịch sự, nhã nhặn
- courteouslịch thiệp, hòa nhã
Collocations
- Dễ organize peaceful march for civil rightstổ chức cuộc tuần hành hòa bình đòi quyền bình đẳng dân sự
- Trung resolve breach of contract dispute in civil courtgiải quyết vụ tranh chấp vi phạm hợp đồng kinh tế tại tòa án dân sự
- Khó advocate nonviolent civil disobedience against oppressioncổ xúy phong trào bất tuân dân sự bất bạo động chống lại áp bức bất công
- Cực khó struggle to keep a civil tongue under provocationphải cố kìm nén để giữ lời ăn tiếng nói nhã nhặn trước những lời khiêu khích trắng trợn