← ← Từ vựng A–Z

city

US /ˈsɪti/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thành phố

Ví dụ

The city plans to build a new subway line next year.

Thành phố dự định xây một tuyến tàu điện ngầm mới vào năm tới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
city gốc
Động từVerb
citify
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • metropolisđại đô thị sầm uất
  • municipalitythành phố, đô thị tự trị
  • urban centertrung tâm đô thị

Collocations

  • Dễ live in a bustling coastal city
    sinh sống tại một thành phố ven biển sầm uất và nhộn nhịp
  • Trung comply with city council building codes
    tuân thủ các quy chuẩn xây dựng đô thị do hội đồng thành phố ban hành
  • Khó forge sister city cultural exchange partnerships
    thiết lập quan hệ kết nghĩa thành phố đối tác nhằm giao lưu văn hóa quốc tế
  • Cực khó bitter lesson that you cannot fight city hall
    bài học cay đắng rằng kẻ yếu thế không thể nào đấu lại được cơ quan công quyền
Báo lỗi