← ← Từ vựng A–Z

citizen

US /ˈsɪtəzən/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

công dân

Ví dụ

Every citizen has the right to vote in the local election.

Mỗi công dân đều có quyền bỏ phiếu trong cuộc bầu cử địa phương.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
citizen gốc citizenship
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • residentcư dân sinh sống
  • inhabitantngười dân định cư
  • nationalcông dân một quốc gia

Collocations

  • Dễ proud responsible law-abiding community citizen
    người công dân mẫu mực có trách nhiệm luôn tuân thủ pháp luật trong cộng đồng
  • Trung fulfill corporate citizen civic obligations diligently
    thực hiện cần mẫn các nghĩa vụ công dân doanh nghiệp đối với xã hội
  • Khó dual citizen passport entitlement rights
    quyền lợi thụ hưởng hộ chiếu hợp pháp của người mang hai quốc tịch
  • Cực khó embrace cosmopolitan identity as a citizen of the world
    đón nhận bản sắc công dân toàn cầu cởi mở không bị giới hạn bởi biên giới quốc gia
Báo lỗi