← ← Từ vựng A–Z

cite

US /saɪt/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trích dẫn, viện dẫn

Ví dụ

The report cites several studies to support its main conclusion.

Báo cáo trích dẫn nhiều nghiên cứu để chứng minh kết luận chính của mình.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cite gốc citation
Động từVerb
cite gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • quotetrích dẫn nguyên văn
  • referencetham chiếu nguồn tin cậy
  • mentionviện dẫn, đề cập tới

Collocations

  • Dễ cite illustrative textbook examples in homework
    trích dẫn các ví dụ minh họa trong sách giáo khoa vào bài tập về nhà
  • Trung cite authoritative academic research in quarterly reports
    trích dẫn các nghiên cứu học thuật uy tín vào các báo cáo định kỳ hàng quý
  • Khó cite binding legal precedent in appellate submissions
    viện dẫn các án lệ pháp lý có hiệu lực bắt buộc trong bản đệ trình phúc thẩm
  • Cực khó cited for exceptional gallantry under hostile enemy fire
    được tuyên dương khen thưởng đặc biệt vì lòng dũng cảm phi thường trước hỏa lực địch
Báo lỗi