circus
US /ˈsɝkəs/
Nghĩa
rạp xiếc, đoàn xiếc
Ví dụ
The circus is coming to town next month with new performers.
Đoàn xiếc sẽ đến thành phố vào tháng tới cùng các nghệ sĩ mới.
Collocations
- Dễ watch trapeze artists perform at the circusxem các nghệ sĩ đu bay biểu diễn nhào lộn điêu luyện tại rạp xiếc
- Trung take excited young children to traveling circusđưa các em nhỏ háo hức đi xem gánh xiếc lưu động biểu diễn tài nghệ
- Khó deplore sensationalist media circus surrounding the triallên án sự đưa tin nhảm nhí ầm ĩ như gánh xiếc của báo giới quanh phiên tòa
- Cực khó appease angry restless populace with bread and circusesxoa dịu dân chúng đang phẫn nộ bằng chính sách bánh mì và rạp xiếc mị dân