← ← Từ vựng A–Z

circumstance

US /ˈsɝkəmˌstæns/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

hoàn cảnh, tình huống

Ví dụ

Under these circumstances, we have decided to postpone the product launch.

Trong hoàn cảnh này, chúng tôi quyết định hoãn việc ra mắt sản phẩm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
circumstance gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
circumstantial
Trạng từAdv
circumstantially

Từ đồng nghĩa

  • conditionđiều kiện hoàn cảnh
  • situationtình huống, hoàn cảnh thực tế
  • contextbối cảnh, ngữ cảnh

Collocations

  • Dễ thrive under normal favorable daily circumstances
    phát triển thuận lợi dưới những điều kiện hoàn cảnh sinh hoạt bình thường
  • Trung compelled by unforeseen economic circumstances
    buộc phải thích ứng trước những tình huống hoàn cảnh kinh tế phát sinh bất khả kháng
  • Khó unfortunate victim of tragic circumstances beyond control
    nạn nhân bất hạnh của những hoàn cảnh trớ trêu nằm ngoài tầm kiểm soát của con người
  • Cực khó dazzling pomp and circumstance of the coronation
    sự uy nghiêm lộng lẫy và nghi thức tráng lệ tột bậc của buổi lễ đăng quang hoàng gia
Báo lỗi