← ← Từ vựng A–Z

circulation

US /ˈsɝkjəˌleɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

lượng phát hành, sự lưu thông

Ví dụ

The newspaper has a daily circulation of more than fifty thousand copies.

Tờ báo có lượng phát hành hằng ngày hơn năm mươi nghìn bản.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
circulation gốc circle circular
Động từVerb
circulate circularise circularize
Tính từAdj
circular circulative
Trạng từAdv
circularly

Từ đồng nghĩa

  • distributionlượng phát hành ấn phẩm
  • flowdòng lưu thông tuần hoàn
  • dispersalsự phân tán lưu thông

Collocations

  • Dễ improve poor leg blood circulation through walking
    cải thiện tình trạng tuần hoàn máu kém ở chân bằng việc đi bộ đều
  • Trung highest audited daily print newspaper circulation
    lượng ấn bản báo in hàng ngày được kiểm toán phát hành ở mức cao nhất
  • Khó withdraw worn counterfeit currency from circulation
    thu hồi rút bớt các tờ tiền cũ rách nát và tiền giả ra khỏi hệ thống lưu thông
  • Cực khó sociological theory on the circulation of elites
    lý thuyết xã hội học phân tích về sự luân chuyển thay thế giữa các tầng lớp tinh hoa
Báo lỗi