← ← Từ vựng A–Z

circulate

US /ˈsɝkjəˌleɪt/

verb Nâng cao · C1 Văn phòng

Nghĩa

lưu hành, chuyển đi vòng quanh

Ví dụ

Please circulate the meeting notes to everyone on the project team.

Vui lòng chuyển biên bản cuộc họp đến mọi người trong nhóm dự án.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
circulate gốc circularise circularize
Tính từAdj
circular circulative
Trạng từAdv
circularly

Từ đồng nghĩa

  • distributephân phối, phát hành
  • disseminatetruyền bá, phổ biến rộng
  • spreadlan truyền, lưu hành khắp

Collocations

  • Dễ blood circulates rhythmically throughout human body
    máu lưu thông tuần hoàn nhịp nhàng đi khắp cơ thể con người
  • Trung circulate internal policy memo to all departments
    lưu hành chuyển giao văn bản chính sách nội bộ tới tất cả các phòng ban
  • Khó circulate malicious unsubstantiated rumors online
    phát tán lan truyền những tin đồn ác ý vô căn cứ trên không gian mạng
  • Cực khó illicit counterfeit currency continues to circulate freely
    tiền giả phi pháp tinh vi vẫn tiếp tục lén lút lưu hành trôi nổi ngoài thị trường
Báo lỗi