← ← Từ vựng A–Z

circuit

US /ˈsɝkət/

noun Nâng cao · C1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

mạch điện

Ví dụ

A damaged circuit caused the machine to stop working suddenly.

Một mạch điện bị hỏng đã khiến chiếc máy đột ngột ngừng hoạt động.

Từ đồng nghĩa

  • loopmạch điện kín tuần hoàn
  • routehành trình đi vòng quanh
  • lapvòng chạy, vòng đua

Collocations

  • Dễ reset tripped electrical circuit breaker
    bật lại cầu dao ngắt mạch điện tự động vừa bị nhảy ngắt
  • Trung printed circuit board manufacturing facility
    nhà máy chế tạo và lắp ráp các bảng mạch in điện tử chuyên dụng
  • Khó short-circuit burdensome administrative red tape
    đi đường tắt khôn khéo cắt bớt các thủ tục giấy tờ hành chính rườm rà
  • Cực khó travel across the international academic lecture circuit
    đi lưu diễn thuyết giảng trên chuỗi các diễn đàn học thuật quốc tế danh giá
Báo lỗi