← ← Từ vựng A–Z

circle

US /ˈsɝkəl/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hình tròn, vòng tròn

Ví dụ

Please draw a circle around the correct answer on the form.

Vui lòng khoanh tròn câu trả lời đúng trên biểu mẫu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
circle gốc circularity
Động từVerb
circle gốc circulate circularize
Tính từAdj
circular
Trạng từAdv
circularly

Từ đồng nghĩa

  • ringvòng tròn khép kín
  • loopvòng lặp, đường cong tròn
  • surroundbao quanh vòng tròn

Collocations

  • Dễ draw a neat geometric circle on paper
    vẽ một hình tròn hình học ngay ngắn chuẩn xác lên trang giấy
  • Trung gather together in a team discussion circle
    tập hợp ngồi quây quần thành một vòng tròn để cùng trao đổi ý kiến
  • Khó influence exerted by the president's inner circle
    tầm ảnh hưởng lớn do vòng tròn các cố vấn thân tín của tổng thống tạo ra
  • Cực khó attempt in vain to square the circle
    cố công vô ích tìm cách làm một việc bất khả thi tựa như biến tròn thành vuông
Báo lỗi