← ← Từ vựng A–Z

cigarette

US /ˌsɪɡɚˈɛt/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

thuốc lá điếu

Ví dụ

Smoking a cigarette is not allowed anywhere inside the building.

Không được phép hút thuốc lá ở bất cứ đâu bên trong tòa nhà.

Collocations

  • Dễ light a tobacco cigarette outdoors
    châm lửa hút một điếu thuốc lá ngoài trời nơi thoáng khí
  • Trung designated office outdoor cigarette smoking area
    khu vực hút thuốc lá ngoài trời được quy định dành riêng cho nhân viên
  • Khó generate billions in excise cigarette tax levies
    đem lại hàng tỷ đồng nguồn thu ngân sách từ thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào thuốc lá
  • Cực khó negligently toss a smoldering cigarette butt
    vứt tàn thuốc lá còn âm ỉ cháy một cách cẩu thả gây nguy cơ hỏa hoạn khôn lường
Báo lỗi