← ← Từ vựng A–Z

chronic

US /ˈkrɑnɪk/

adjective Nâng cao · C1 Sức khỏe

Nghĩa

mãn tính, kéo dài

Ví dụ

He suffers from chronic back pain after years of sitting at a desk.

Anh ấy bị đau lưng mãn tính sau nhiều năm ngồi bàn làm việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
chronic gốc
Trạng từAdv
chronically

Từ đồng nghĩa

  • persistentdai dẳng, kéo dài
  • long-termdài hạn, lâu năm
  • lingeringkéo dài dai dẳng

Collocations

  • Dễ suffer from recurring chronic back pain
    chịu đựng những cơn đau lưng mãn tính dai dẳng tái phát thường xuyên
  • Trung accommodate employees managing chronic health conditions
    tạo điều kiện hỗ trợ cho các nhân viên đang điều trị bệnh mãn tính
  • Khó struggle with chronic persistent budget deficits
    chật vật vật lộn với tình trạng thâm hụt cán cân ngân sách kinh niên kéo dài
  • Cực khó chronic malcontent undermining organizational morale
    kẻ bất mãn kinh niên luôn tìm cách xói mòn và phá hoại nhuệ khí của cả tập thể
Báo lỗi