← ← Từ vựng A–Z

choice

US /tʃɔɪs/

noun Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

sự lựa chọn

Ví dụ

Customers have a choice of three colors for this jacket.

Khách hàng có ba màu để lựa chọn cho chiếc áo khoác này.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
choice gốc choiceness
Động từVerb
Tính từAdj
choice gốc choosy
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • optionphương án lựa chọn
  • selectionsự chọn lựa, tuyển chọn
  • alternativephương án thay thế

Collocations

  • Dễ make a sensible healthy food choice
    đưa ra sự lựa chọn đồ ăn thức uống lành mạnh và hợp lý
  • Trung preferred top choice among corporate clients
    sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu được các khách hàng doanh nghiệp tín nhiệm
  • Khó faced with an agonizing Hobson's choice
    phải đối mặt với sự lựa chọn kiểu Hobson, trên danh nghĩa có chọn nhưng thực tế là ép buộc
  • Cực khó spoilt for choice amidst opulent luxury offerings
    choáng ngợp hoa mắt vì có quá nhiều sự lựa chọn thượng lưu xa xỉ vây quanh
Báo lỗi