← ← Từ vựng A–Z

chilly

US /ˈtʃɪli/

adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

se lạnh, lạnh lẽo

Ví dụ

It was chilly in the conference room, so I wore my jacket.

Phòng hội nghị khá lạnh nên tôi mặc áo khoác.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
chilly gốc chill chilliness
Động từVerb
chill
Tính từAdj
chilly gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • briskse lạnh, mát mẻ
  • coolmát mẻ, hơi se lạnh
  • frostybăng giá, giá buốt

Collocations

  • Dễ wear a jacket in chilly evening air
    khoác chiếc áo ấm khi đi dạo trong làn gió lạnh buổi tối
  • Trung receive a chilly reception from senior management
    nhận lấy sự đón tiếp lạnh nhạt thờ ơ từ phía ban quản lý cấp cao
  • Khó endure chilly bilateral diplomatic relations
    chịu đựng mối quan hệ ngoại giao song phương rơi vào tình trạng băng giá căng thẳng
  • Cực khó send a chilly shudder down one's spine
    khiến một cơn rùng mình ớn lạnh chạy dọc sống lưng vì kinh sợ tột độ
Báo lỗi