childhood
US /ˈtʃaɪldˌhʊd/
Nghĩa
thời thơ ấu
Ví dụ
He spent his childhood in a small village near the sea.
Anh ấy trải qua thời thơ ấu ở một ngôi làng nhỏ gần biển.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- youththời tuổi trẻ thơ ấu
- early yearsnhững năm tháng đầu đời
Collocations
- Dễ reminisce about happy innocent childhood dayshồi tưởng lại những ngày tháng tuổi thơ ấu êm đềm và trong sáng
- Trung invest heavily in early childhood development centersđầu tư mạnh mẽ vào các trung tâm phát triển giáo dục mầm non sớm
- Khó psychological trauma rooted in adverse childhood experiencesnhững chấn thương tâm lý bắt nguồn sâu xa từ các nghịch cảnh thời thơ ấu
- Cực khó lapse into the helpless dotage of second childhoodrơi vào trạng thái già nua lú lẫn thơ dại như đứa trẻ lúc tuổi xế chiều