chicken
US /ˈtʃɪkən/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
gà; thịt gà
Ví dụ
I would like the grilled chicken with a side salad.
Tôi muốn món gà nướng kèm một đĩa salad.
Từ đồng nghĩa
- poultrythịt gia cầm
Collocations
- Dễ eat grilled chicken and ricethưởng thức món cơm gà nướng thơm ngon bổ dưỡng
- Trung manage a modern commercial chicken poultry farmquản lý một trang trại chăn nuôi gia cầm gà thương phẩm hiện đại
- Khó confront the classic chicken and egg conundrumđối mặt với nghịch lý nan giải con gà hay quả trứng có trước
- Cực khó play a perilous game of chicken with rivalschơi trò thi gan liều lĩnh đọ bản lĩnh xem bên nào sẽ chùn bước trước thảm họa