chemistry
US /ˈkɛməstri/
Nghĩa
hóa học
Ví dụ
She has a degree in chemistry and works in a research laboratory.
Cô ấy có bằng hóa học và làm việc trong một phòng thí nghiệm nghiên cứu.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ study for high school chemistry testôn bài chuẩn bị cho bài kiểm tra môn hóa học ở trường
- Trung excellent interpersonal chemistry among team memberssự ăn ý và hòa hợp tuyệt vời trong mối quan hệ giữa các thành viên trong đội
- Khó complex organic polymer chemistry synthesisquá trình tổng hợp hóa học polyme hữu cơ phức tạp trong công nghiệp
- Cực khó bridge the gap between alchemy and chemistrybắc nhịp cầu nối lịch sử giữa thuật giả kim huyền bí và khoa học hóa học hiện đại