← ← Từ vựng A–Z

chef

US /ʃɛf/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

đầu bếp

Ví dụ

The head chef created a special menu for the opening night.

Bếp trưởng đã tạo ra một thực đơn đặc biệt cho đêm khai trương.

Từ đồng nghĩa

  • cookngười nấu bếp, đầu bếp
  • head cookbếp trưởng điều hành

Collocations

  • Dễ talented kitchen chef prepares dinner
    người đầu bếp tài hoa chuẩn bị bữa tối thịnh soạn
  • Trung hire a renowned executive chef for hotel
    tuyển dụng vị tổng bếp trưởng lừng danh điều hành hệ thống bếp khách sạn
  • Khó celebrated Michelin-starred pastry chef creations
    những sáng tạo món tráng miệng của vị bếp trưởng bánh ngọt đạt sao Michelin
  • Cực khó too many chefs spoil the broth undeniably
    lắm thầy nhiều ma, quá nhiều người cùng chỉ huy ắt làm hỏng việc chung
Báo lỗi