cheeseburger
US /ˈtʃizbɚɡɚ/
noun Nâng cao · C1 Ăn uống
Nghĩa
bánh hamburger phô mai
Ví dụ
He ordered a cheeseburger with fries at the diner.
Anh ấy gọi một chiếc bánh hamburger phô mai cùng khoai tây chiên ở quán ăn.
Từ đồng nghĩa
- burgerbánh mì kẹp thịt phô mai
Collocations
- Dễ order a classic beef cheeseburger combogọi một phần bánh hamburger bò kẹp phô mai truyền thống kèm nước
- Trung grab a quick cheeseburger during lunch breakmua nhanh chiếc bánh burger kẹp phô mai lót dạ trong giờ nghỉ trưa
- Khó calorie dense fast-food cheeseburger mealbữa ăn thức ăn nhanh burger phô mai chứa hàm lượng calo đậm đặc
- Cực khó informal cheeseburger diplomacy summit negotiationscác phiên đàm phán ngoại giao cấp cao bên bữa tiệc bánh burger thân mật