cheese
US /tʃiz/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
phô mai
Ví dụ
He ordered a sandwich with ham and cheese for his lunch.
Anh ấy gọi một chiếc bánh mì kẹp giăm bông và phô mai cho bữa trưa.
Collocations
- Dễ melt yellow cheddar cheese on toastlàm tan chảy phô mai cheddar vàng béo ngậy trên lát bánh mì nướng
- Trung serve an artisanal cheese plate at receptionphục vụ đĩa phô mai hảo hạng thủ công tại buổi tiệc chiêu đãi đối tác
- Khó smile brightly and say cheese for cameranở nụ cười rạng rỡ và nói cười lên nào trước ống kính máy ảnh
- Cực khó answer directly to the company big cheesebáo cáo trực tiếp công việc cho nhân vật chóp bu quyền lực cao nhất tập đoàn