← ← Từ vựng A–Z

cheer

US /tʃɪr/

noun, verb Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

tiếng reo hò; cổ vũ

Ví dụ

The crowd began to cheer when the runners crossed the finish line.

Đám đông bắt đầu reo hò khi các vận động viên chạy về đích.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cheer gốc cheerer cheering
Động từVerb
cheer gốc
Tính từAdj
cheery
Trạng từAdv
cheerily

Từ đồng nghĩa

  • applaudvỗ tay reo hò cổ vũ
  • encouragekhuyến khích, khích lệ
  • rootcổ vũ nhiệt tình

Collocations

  • Dễ hear enthusiastic cheering from stadium crowd
    lắng nghe tiếng hò reo cổ vũ cuồng nhiệt vang dậy từ khán đài sân vận động
  • Trung cheer up an overwhelmed work colleague
    động viên khích lệ tinh thần một đồng nghiệp đang bị quá tải trong công việc
  • Khó festive holiday cheer fills the workspace
    bầu không khí lễ hội vui tươi rộn rã tràn ngập khắp không gian làm việc
  • Cực khó cheer the heroic speaker to the echo
    đồng thanh hò reo tán thưởng diễn giả anh hùng vang dội như sấm dậy đất trời
Báo lỗi